vật tư

vật tư

Kho vật tư chứa đầy cuộn dây điện và hộp đinh ốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các loại nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu thiết bị cần thiết cho sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng: "vật " dùng để chỉ tất cả những thứ tính chất vật chất, được sử dụng làm đầu vào cho các quá trình sản xuất, thi công hoặc hoạt động kinh tế.
    • Hàng hóa dự trữ trong kho: "vật " còn chỉ các mặt hàng được lưu trữ để phục vụ nhu cầu sản xuất hoặc tiêu dùng của một tổ chức.
dụ sử dụng
  • (Nhà máy cần mua nguyên liệu thiết bị từ nước ngoài để sản xuất linh kiện.)
  • (Kho chứa các nguyên vật liệu của công ty không còn xi măng sắt thép.)
  • (Quản lý tốt các nguyên liệu, thiết bị trong kho giúp tiết kiệm tiền bạc cho quá trình sản xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật nông nghiệp": phân bón, thuốc trừ sâu, giống cây trồng, máy móc nông nghiệp.

    • Chính phủ hỗ trợ nông dân mua vật nông nghiệp với giá ưu đãi. (Chính phủ giúp nông dân mua phân bón, giống cây, máy móc nông nghiệp với giá rẻ.)
  • "vật y tế": bông băng, thuốc men, máy móc y tế, thiết bị phẫu thuật.

    • Bệnh viện đã thiếu hụt vật y tế trong mùa dịch. (Bệnh viện không đủ bông băng, thuốc men, thiết bị y tế trong thời gian dịch bệnh.)
  • "vật xây dựng": gạch, cát, đá, xi măng, sắt thép.

    • Giá vật xây dựng tăng cao khiến nhiều công trình bị chậm tiến độ. (Giá gạch, cát, xi măng, sắt thép tăng lên làm cho nhiều công trình xây dựng bị chậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên vật liệu (danh từ): nguyên liệu vật liệu thô dùng trong sản xuất.

    • Nguyên vật liệu đầu vào cho ngành dệt may chủ yếu bông sợi. (Nguyên liệu thô như bông sợi được dùng để bắt đầu quá trình sản xuất trong ngành dệt may.)
  • Hàng hóa (danh từ): sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán.

    • Hàng hóa trong siêu thị rất đa dạng. (Sản phẩm bán trong siêu thị nhiều loại khác nhau.)
  • Tư liệu sản xuất (danh từ): các yếu tố vật chất cần thiết cho sản xuất, bao gồm cả vật máy móc.

    • Máy móc vật tư liệu sản xuất quan trọng. (Máy móc nguyên vật liệu những thứ cần thiết để sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên liệu: vật liệu thô chưa qua chế biến, dùng để sản xuất.
  • Vật liệu: chất liệu dùng để làm ra sản phẩm.
  • Thiết bị: máy móc, dụng cụ dùng trong sản xuất (thường đi kèm với vật trong khái niệm "vật thiết bị").
Thành ngữ liên quan
  • Vật thiết yếu: vật quan trọng, không thể thiếu trong sản xuất hoặc đời sống.
    • Xăng dầu vật thiết yếu cho nền kinh tế. (Xăng dầu thứ quan trọng, không thể thiếu cho hoạt động kinh tế.)